Tìm thấy 4.277 hồ sơ cho “Nam”.

  1. Y - Năm Sruk Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1965 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Âu Tài Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1950 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 33 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. A Nâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Kon Plông, Huyện Kon Plông, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu D Xem chi tiết →
  5. Bé Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Bùi Tuấn Nam Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 22 · Hàng Hàng 3 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  8. Cao Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1960 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  9. Cổ Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1948 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 18 Xem chi tiết →
  10. Giáp Văn Nam Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/5/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Hoàng Duy Nam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/3/1975 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1970 An táng tại: Diễn Thọ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1931 An táng tại: Diễn Mỹ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 18 · Lô T Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
  16. Hà Văn Năm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3935 Xem chi tiết →
  17. Hồ Năm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
  18. Hồ Năm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 29 Xem chi tiết →
  19. Hồ Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1966 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 293 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Khương Văn Nậm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/2/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 796 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phi Mô - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Lê Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thanh Tâm - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nhu Kiều - Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/10/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Hoàng Hải Nam Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Yên Bình - Hữu Lũng - Cao Lạng Hy sinh: 20/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh
  5. Bùi Nam Hải 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Hải Cường, Hải Hậu , Nam Hà Hy sinh: 16/12/1966
→ Xem cả 796 người trong các danh sách