Tìm thấy 4.277 hồ sơ cho “Nam”.
- Năm Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 43 Xem chi tiết →
- Năm Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H1 Xem chi tiết →
- Phan Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1951 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24.09.1951 Đơn vị: E.120 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Phan Năm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/11/1969 An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 194 · Hàng 2 · Lô B3 Xem chi tiết →
- Phan Phước Nam Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phan Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phan Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phan Văn Năm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 167 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Phan Văn Năm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 9/6/1950 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 88 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Phan Văn Năm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 20/2/1954 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Phí Hữu Nam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/1/1968 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 32 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Nam Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Phạm Công Năm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 11/12/1951 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 89 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Gia Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1951 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H10 · Lô l1 Xem chi tiết →
- Phạm Gia Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Huy Nam Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/11/1968 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 104 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Minh Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Lô 50 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Phạm Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Nam Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1/1973 An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
Còn 796 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Nam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phi Mô - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Lê Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thanh Tâm - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nhu Kiều - Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/10/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Hoàng Hải Nam Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Yên Bình - Hữu Lũng - Cao Lạng Hy sinh: 20/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Bùi Nam Hải 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Hải Cường, Hải Hậu , Nam Hà Hy sinh: 16/12/1966