Tìm thấy 4.277 hồ sơ cho “Nam”.

  1. Mấu Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Khánh Sơn, Xã Ba Cụm Bắc, Huyện Khánh Sơn, Khánh Hoà Số mộ 58 Xem chi tiết →
  2. NGuyễn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 21 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nam Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 112 · Khu Trái Xem chi tiết →
  4. Nam Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Xã Xuân Thượng, Xã Xuân Thượng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nghiêm Đình Năm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/7/1968 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 121 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bá Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Nam Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/5/1967 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 6B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Giang Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hoài Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng A · Lô 156 · Khu B13 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hoàng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hoàng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1987 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng E · Lô 16 · Khu B2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Huy Năm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Nam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duyên Hà, Xã Duyên Hà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Nam Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 8/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Khắc Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: Phú Phúc, Xã Phú Phúc, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Khắc Năm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/11/1969 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Kim Nâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Kim Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1975 An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Minh Nam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/9/1969 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 131 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1947 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 796 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phi Mô - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Lê Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thanh Tâm - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nhu Kiều - Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/10/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Hoàng Hải Nam Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Yên Bình - Hữu Lũng - Cao Lạng Hy sinh: 20/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh
  5. Bùi Nam Hải 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Hải Cường, Hải Hậu , Nam Hà Hy sinh: 16/12/1966
→ Xem cả 796 người trong các danh sách