Tìm thấy 4.277 hồ sơ cho “Nam”.

  1. Lê Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 7 · Lô A4 Xem chi tiết →
  2. Lê Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  3. Lê Phi Năm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Lê Tuấn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1970 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Quang, Xã Tân Quang, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 82 · Khu b Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng M · Lô 126 · Khu A10 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Nam Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Văn Xá, Xã Văn Xá, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng U · Lô 39 · Khu B3 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 127 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Nam Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/7/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng B · Lô 131 · Khu A11 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng N · Lô 38 · Khu A3 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Năm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 10 · Hàng cột 7 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Năm Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 11/5/1986 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Năm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/6/1968 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 151 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1970 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1967 An táng tại: Tân Phú, Xã Tân Phú, Huyện Châu Thành, Bến Tre Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 796 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phi Mô - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Lê Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thanh Tâm - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nhu Kiều - Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/10/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Hoàng Hải Nam Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Yên Bình - Hữu Lũng - Cao Lạng Hy sinh: 20/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh
  5. Bùi Nam Hải 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Hải Cường, Hải Hậu , Nam Hà Hy sinh: 16/12/1966
→ Xem cả 796 người trong các danh sách