Tìm thấy 4.277 hồ sơ cho “Nam”.

  1. Cao Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 52 Xem chi tiết →
  2. Cao Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Cao Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1951 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Chu Văn Năm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/12/1967 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 11 Xem chi tiết →
  5. Cấn Hoàng Nam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 361 · Hàng 34 Xem chi tiết →
  6. Dương Thọ Nam Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng E · Lô 56 · Khu A5 Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Nam Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 23/8/1950 An táng tại: Tân Lãng, Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1953 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 28 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1962 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng H · Lô 187 · Khu A15 Xem chi tiết →
  11. Dương Đức Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Hải, Xã Thanh Hải, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 207 Xem chi tiết →
  12. Dương Đức Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1970 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Dương Đức Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Hoàng Công Nam Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 13/6/1948 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Hữu Nam Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Việt Cường, Xã Việt Cường, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu Phải Xem chi tiết →
  16. Hoàng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Hoàng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 11 · Lô 28 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Quang Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1987 An táng tại: Xuân Quang, Xã Xuân Quang, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1950 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Nam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 796 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phi Mô - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Lê Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thanh Tâm - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nhu Kiều - Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/10/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Hoàng Hải Nam Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Yên Bình - Hữu Lũng - Cao Lạng Hy sinh: 20/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh
  5. Bùi Nam Hải 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Hải Cường, Hải Hậu , Nam Hà Hy sinh: 16/12/1966
→ Xem cả 796 người trong các danh sách