Tìm thấy 4.277 hồ sơ cho “Nam”.
- Đặng THị Bé Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Đặng Thị Năm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 756 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Bé Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1968 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Đặng Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1979 An táng tại: Nghĩa trang Lan Mẫu, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đặng Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Phương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đặng Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đặng Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đặng Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
- Đặng văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu B 3 Xem chi tiết →
- Đổ văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1968 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Khắc Nam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 19 Xem chi tiết →
- Đỗ Kiến Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Nam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Phú Nam Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Tấn Nam Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 137 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1969 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Tiến, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Nghĩa Trang Tiến Dũng, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
Còn 796 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Nam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phi Mô - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Lê Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thanh Tâm - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nhu Kiều - Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/10/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Hoàng Hải Nam Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Yên Bình - Hữu Lũng - Cao Lạng Hy sinh: 20/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Bùi Nam Hải 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Hải Cường, Hải Hậu , Nam Hà Hy sinh: 16/12/1966