Tìm thấy 4.277 hồ sơ cho “Nam”.

  1. Nguyễn Hữu Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Năm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/10/1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Khắc Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Minh Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 108 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Nam
  9. Nguyễn Nam Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1987 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 119 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 4 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Năm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Yên Giả, Xã Yên Giả, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Nẳm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 8 · Lô 36 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Phương Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1983 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N8 · Hàng 12 · Lô 3 · Khu Đ Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Phương Nam Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/5/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 64 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Nam Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 23/8/1965 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 13 · Lô H Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thành Nam Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 14/9/1971 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thành Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 68 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS huyện Vân Canh, Huyện Vân Canh, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Năm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/8/1967 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Năm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 796 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phi Mô - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Lê Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thanh Tâm - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nhu Kiều - Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/10/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Hoàng Hải Nam Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Yên Bình - Hữu Lũng - Cao Lạng Hy sinh: 20/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh
  5. Bùi Nam Hải 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Hải Cường, Hải Hậu , Nam Hà Hy sinh: 16/12/1966
→ Xem cả 796 người trong các danh sách