Tìm thấy 4.277 hồ sơ cho “Nam”.
- Dương Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 616 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Hoa Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Trung Nam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/4/1971 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1952 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Nghĩa Trang Xương Lâm, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Đông Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1972 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1268 · Khu 9 Xem chi tiết →
- Huỳnh Bá Nam Năm sinh: 16936 Ngày hy sinh: 5/3/1970 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Bá Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Hiệp, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 42 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
- Huỳnh Bá Năm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/12/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Bá Năm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 22/2/1972 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Nam Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô Ô · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Năm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 61 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1969 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 37 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 41 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Năm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/3/1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Nam Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/8/1970 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Bé Năm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/5/1984 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a2 Xem chi tiết →
Còn 796 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Nam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phi Mô - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Lê Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thanh Tâm - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nhu Kiều - Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/10/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Hoàng Hải Nam Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Yên Bình - Hữu Lũng - Cao Lạng Hy sinh: 20/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Bùi Nam Hải 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Hải Cường, Hải Hậu , Nam Hà Hy sinh: 16/12/1966