Tìm thấy 4.277 hồ sơ cho “Nam”.
- Vũ Nam Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1972 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 20 Xem chi tiết →
- hồ hoài nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu h Xem chi tiết →
- tăng văn năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đ/c Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 119 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đinh Hữu Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 135 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đinh Thị Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 367 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
- Đoàn Công Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1971 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 812 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đoàn Nam Thật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1971 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 222 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Thị Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Đào Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1962 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 127 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Đào xuân Nam Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/7/1968 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 249 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đông Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Đặng Mậu Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 471 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đặng Thị Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 342 · Lô 2 · Khu D Xem chi tiết →
- Đặng Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
Còn 796 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Nam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phi Mô - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Lê Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thanh Tâm - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nhu Kiều - Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/10/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Hoàng Hải Nam Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Yên Bình - Hữu Lũng - Cao Lạng Hy sinh: 20/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Bùi Nam Hải 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Hải Cường, Hải Hậu , Nam Hà Hy sinh: 16/12/1966