Tìm thấy 4.277 hồ sơ cho “Nam”.

  1. Trịnh Năm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 103 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Trịnh Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1963 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →
  3. Tô Nam Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Tô Văn Năm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/4/1980 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a1 Xem chi tiết →
  5. Vi Viết Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  6. Võ Bá Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1966 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 740 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Võ Quang Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Võ Thành Nam Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/4/1968 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 4 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Võ Thị Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1966 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 12 Xem chi tiết →
  10. Võ Thị Năm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 124 · Hàng 4 · Lô II Xem chi tiết →
  11. Võ Tấn năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 779 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1971 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a4 Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1973 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Võ Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 415 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Võ Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Võ Xuân Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 269 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Văn Bá Năm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/5/1968 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Văn Ngọc Năm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/1965 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Vũ Nam Sơn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 4/1985 An táng tại: NTLS Lục yên, Huyện Lục Yên, Yên Bái Số mộ 6 Xem chi tiết →

Còn 796 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phi Mô - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Lê Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thanh Tâm - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nhu Kiều - Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/10/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Hoàng Hải Nam Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Yên Bình - Hữu Lũng - Cao Lạng Hy sinh: 20/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh
  5. Bùi Nam Hải 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Hải Cường, Hải Hậu , Nam Hà Hy sinh: 16/12/1966
→ Xem cả 796 người trong các danh sách