Tìm thấy 4.277 hồ sơ cho “Nam”.

  1. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g22 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1965 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1965 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 4 · Lô 4 · Khu a2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nắm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/1/1969 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f28 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1971 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn năm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/3/1973 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 117 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Ngô Đình Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1966 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 130 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Năm Búa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Năm Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Năm Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 55 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Năm Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 83 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Phùng Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Trương Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1962 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trần Thị Nam Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/2/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Nam Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 796 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phi Mô - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Lê Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thanh Tâm - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nhu Kiều - Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/10/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Hoàng Hải Nam Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Yên Bình - Hữu Lũng - Cao Lạng Hy sinh: 20/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh
  5. Bùi Nam Hải 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Hải Cường, Hải Hậu , Nam Hà Hy sinh: 16/12/1966
→ Xem cả 796 người trong các danh sách