Tìm thấy 4.277 hồ sơ cho “Nam”.

  1. Lê Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1974 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 350 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1968 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 57 · Khu A2 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1974 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 788 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1980 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 558 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Năm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/4/1973 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
  10. Lê Văn nam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →
  11. Lê Xuân Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Lê Xuân Nam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/8/1970 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 187 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Lê cảnh Năm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 369 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Lê hồng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 251 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Lê văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1960 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Lê văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1962 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 12 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1966 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  19. Lý Hoài Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1978 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  20. Lý Hải Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1966 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 796 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phi Mô - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Lê Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thanh Tâm - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nhu Kiều - Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/10/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Hoàng Hải Nam Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Yên Bình - Hữu Lũng - Cao Lạng Hy sinh: 20/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh
  5. Bùi Nam Hải 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Hải Cường, Hải Hậu , Nam Hà Hy sinh: 16/12/1966
→ Xem cả 796 người trong các danh sách