Tìm thấy 4.277 hồ sơ cho “Nam”.
- Lê Hoàng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1970 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1985 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1972 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 13 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 128 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Lê Kỳ Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1947 An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 21 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Nam Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Năm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 154 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lê Năm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 14/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 69 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Nẫm Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 15/1/8 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Xem chi tiết →
- Lê Văn Nam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Lê Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1980 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lê Văn Nam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/12/1974 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 323 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Năm Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 25/1/1947 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Năm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Năm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/3/1967 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1969 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Lê Văn Năm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/12/1968 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 4 · Khu C Xem chi tiết →
Còn 796 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Nam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phi Mô - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Lê Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thanh Tâm - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nhu Kiều - Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/10/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Hoàng Hải Nam Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Yên Bình - Hữu Lũng - Cao Lạng Hy sinh: 20/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Bùi Nam Hải 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Hải Cường, Hải Hậu , Nam Hà Hy sinh: 16/12/1966