Tìm thấy 4.277 hồ sơ cho “Nam”.

  1. Đặng Thị Năm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/19/1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 151 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Nam Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 17/2/1968 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Đặng xuân Nam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1974 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 18 · Lô 18 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Năm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Anh Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1357 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Bùi Năm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/11/1973 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Nam Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 13/12/1984 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a1 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Nam Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/1/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a4 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1962 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 117 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Bùi Xuân Nậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1966 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  13. Bùi phương Nam Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 232 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Cao Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1973 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Châu Văn Nam Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 8/10/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H4 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  16. Dương Hoàng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1974 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Dương Kỳ Nam Năm sinh: 28/8/1940 Ngày hy sinh: 12/3/1979 An táng tại: Mỏ măng gan, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Xem chi tiết →
  18. Dương Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1965 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 4 · Lô Ô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Năm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a2 Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1974 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 796 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phi Mô - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Lê Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thanh Tâm - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nhu Kiều - Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/10/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Hoàng Hải Nam Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Yên Bình - Hữu Lũng - Cao Lạng Hy sinh: 20/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh
  5. Bùi Nam Hải 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Hải Cường, Hải Hậu , Nam Hà Hy sinh: 16/12/1966
→ Xem cả 796 người trong các danh sách