Tìm thấy 4.277 hồ sơ cho “Nam”.

  1. Trần Trung Nam Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 26/12/1997 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  2. Trần Vinh Nam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 244 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1965 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Năm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1/1967 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 23 · Lô 23 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Năm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 26 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Năm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  7. Trần Xuân Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1972 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần nam Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Trịnh Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1931 An táng tại: Diễn Hồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Trịnh Xuân Nam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 8 · Khu 4 Xem chi tiết →
  11. Tạ Hồng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 424 Xem chi tiết →
  12. Võ Hoài Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1977 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Võ Hồng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1974 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 13 Xem chi tiết →
  14. Võ Mậu Nam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/4/1968 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  15. Võ Ngọc Nam Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Võ Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Võ Quang Nam Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/12/1979 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 407 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Võ Thanh Nam Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
  19. Võ Tấn Năm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/8/1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 12 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 796 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phi Mô - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Lê Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thanh Tâm - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nhu Kiều - Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/10/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Hoàng Hải Nam Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Yên Bình - Hữu Lũng - Cao Lạng Hy sinh: 20/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh
  5. Bùi Nam Hải 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Hải Cường, Hải Hậu , Nam Hà Hy sinh: 16/12/1966
→ Xem cả 796 người trong các danh sách