Tìm thấy 4.280 hồ sơ cho “Nam”.

  1. Trần Văn Nam Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/02/1979 Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D7 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Nam Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 17/7/1982 Quê quán: Đức Thành - yên Thành - Nghệ An Đơn vị: C17 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Trần Huỳnh Nam Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 03/11/1978 Quê quán: Quận Bình Thạnh, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Nam Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1984 Quê quán: Đường Lâm - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: CKT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  5. Trần Nam Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1980 Quê quán: Nam Sơn - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: D25 - Lữ 25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  6. Trần Nam Trung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/4/1984 Quê quán: Thành phố Vinh, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C22 - E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Nam Trung Năm sinh: 17/12/1960 Ngày hy sinh: 1/4/1984 Quê quán: Thành phố Vinh, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C22 - E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Năm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Trung Văn - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Tiến Nam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/3/1970 Quê quán: Minh Dân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1972 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31 - 08 - 1972 Quê quán: Nam Hồng - Nam Định - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1972 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Năm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/04/1963 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Năm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/7/1968 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C59 - Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Năm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/8/1975 Quê quán: Bình Thạnh - Kiến Văn - Kiên Phong - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Đông Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Tạ Quang Nam Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/12/1977 Quê quán: Luân Khê - Thường Xuân - Thanh Hoá Đơn vị: D5E 2 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Vi Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1987 Quê quán: Yên Tính - Tương Dương - Nghệ An Đơn vị: F176 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Võ Hồng Nam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/5/1974 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: E1 - F2 - QK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Võ Hồng Nam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/5/1974 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: E1 - F2 - QK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 806 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phi Mô - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Lê Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thanh Tâm - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nhu Kiều - Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/10/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Hoàng Hải Nam Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Yên Bình - Hữu Lũng - Cao Lạng Hy sinh: 20/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh
  5. Bùi Nam Hải 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Hải Cường, Hải Hậu , Nam Hà Hy sinh: 16/12/1966
→ Xem cả 806 người trong các danh sách