Tìm thấy 4.280 hồ sơ cho “Nam”.

  1. Vũ Văn Nam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/9/1974 Quê quán: Vũ Hồng - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Vũ Xuân Nam Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/11/1974 Quê quán: Đồng Tâm - Vũ Rãn - Nam Hà Đơn vị: C1 D5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đinh Nam Định Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/12/1970 Quê quán: Nông Hạ - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: C4 - 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Đoàn Đức Năm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/5/1974 Quê quán: Thanh Tịnh - Thanh Dương - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Đoàn Văn Nẩm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/3/1967 Quê quán: Phương Nam - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đoàn Đình Năm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Trùng Phú - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đàm Văn Năm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/6/1969 Quê quán: Lâm Đồng - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đặng Ngọc Năm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/3/1970 Quê quán: Lạng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đặng Đình Nam Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/12/1978 Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Đỗ Hoàng Nam Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/07/1978 Quê quán: Đội 9 - Phương Sơn - Lục Nam - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Đỗ Xuân Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1981 Quê quán: Tân Hoà - Kim Sơn - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Bùi Việt Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Lộc Hà - Mỹ Lộc - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Năm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/05/1967 Quê quán: Giao Tiến - Giao Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C2 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Nam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/9/1966 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Năm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 15/3/1953 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C156 - D310 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1954 Quê quán: Quận Tân Bình, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Nam Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 07/03/1963 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Giao bưu Huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1968 Quê quán: Phước Nguyên - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Năm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/08/1963 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Phước Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Năm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/04/1970 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Nhị Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 806 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phi Mô - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Lê Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thanh Tâm - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nhu Kiều - Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/10/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Hoàng Hải Nam Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Yên Bình - Hữu Lũng - Cao Lạng Hy sinh: 20/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh
  5. Bùi Nam Hải 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Hải Cường, Hải Hậu , Nam Hà Hy sinh: 16/12/1966
→ Xem cả 806 người trong các danh sách