Tìm thấy 4.277 hồ sơ cho “Nam”.
- Thái Doãn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Thái Văn Năm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 31 Xem chi tiết →
- Thái Văn năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Thạch Năm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 22/10/1963 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Trang Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 13 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Trà Quang Nam Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trương Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trương Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 165 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trương Văn Nam Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1724 Xem chi tiết →
- Trương Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 27 Xem chi tiết →
- Trương Đình Nam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 14 · Khu 2 Xem chi tiết →
-
Trần Nam
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: Chưa rõ
An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam
Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô B
Xem chi tiết →
- Trần Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1967 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1970 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 675 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 470 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 16 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Phú Nấm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Thị Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 27 Xem chi tiết →
- Trần Thị Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 295 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Thị Năm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/4/1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
Còn 796 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Nam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phi Mô - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Lê Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thanh Tâm - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nhu Kiều - Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/10/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Hoàng Hải Nam Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Yên Bình - Hữu Lũng - Cao Lạng Hy sinh: 20/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Bùi Nam Hải 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Hải Cường, Hải Hậu , Nam Hà Hy sinh: 16/12/1966