Tìm thấy 4.280 hồ sơ cho “Nam”.
- Lê Văn Nam Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Nghĩa Lợi - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1983 Quê quán: Thọ Lộc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1951 Quê quán: Nguyệt Ân - Ngọc Lặc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Năm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/2/1973 Quê quán: Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Nam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/11/1968 Quê quán: Cẩm Trung - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Minh Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1970 Quê quán: Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lương Văn Bé Năm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/12/1963 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/8/1972 Quê quán: Tuấn Đạo - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: D1 - E207 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Hội Đông - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Thạnh Trung - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Hội Đông - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Thạnh Trung - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Nam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/5/1974 Quê quán: Yên Lương - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: C1 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Nam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/1/1972 Quê quán: Tràng Tiền - Thanh Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Nam Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Đức Yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C14 - E164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1969 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Thạch Hà, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: Binh vận - D7 - Q.trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Nam Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/5/1972 Quê quán: Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1964 Quê quán: Nghĩa Khánh - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1979 Quê quán: Tây Nam - Vĩnh Hải - Phú Khánh Đơn vị: E812 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 806 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Nam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phi Mô - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Lê Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thanh Tâm - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nhu Kiều - Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/10/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Hoàng Hải Nam Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Yên Bình - Hữu Lũng - Cao Lạng Hy sinh: 20/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Bùi Nam Hải 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Hải Cường, Hải Hậu , Nam Hà Hy sinh: 16/12/1966