Tìm thấy 4.277 hồ sơ cho “Nam”.
- Phan Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phan Văn Năm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 19/1/1962 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Doãn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 236 Xem chi tiết →
- Phạm Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1964 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 879 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Thị Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1947 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nam Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/10/1967 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 877 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 19 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Năm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 19/3/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu F Xem chi tiết →
- Phạm Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nầm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 112 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm thị Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1971 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 70 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 32 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 36 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 26 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Quàng Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 40 Xem chi tiết →
- Thái Bá Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1967 An táng tại: Diễn Bích, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 796 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Nam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phi Mô - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Lê Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thanh Tâm - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nhu Kiều - Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/10/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Hoàng Hải Nam Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Yên Bình - Hữu Lũng - Cao Lạng Hy sinh: 20/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Bùi Nam Hải 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Hải Cường, Hải Hậu , Nam Hà Hy sinh: 16/12/1966