Tìm thấy 4.280 hồ sơ cho “Nam”.

  1. Trần Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chợ Tréo Quảng Bình, Chợ Tréo Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1969 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: ĐĐ 29 - KB QK 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1969 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: ĐĐ 29 - KB QK 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trịnh Nam Bình Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/1/1970 Quê quán: Tam Kỳ, Quảng Nam, Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  5. Tạ Thành Nam Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 18/08/1968 Quê quán: Thái Ninh, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Tạ Thành Nam Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 18/08/1968 Quê quán: Thái Ninh, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Vi Văn Năm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Minh Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  8. Võ Năm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/11/1978 Quê quán: đại đồng - Đại Lộc - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Võ Văn ( 7 Nam) Góp Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M22 · Hàng H14 · Khu A6 Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1968 Quê quán: Châu Thành, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Vũ Hồng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/02/1971 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: Hậu cần Ph.Khu 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Đào Nẫm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/1951 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đồng chí Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Vĩnh Linh, Quảng Trị, Quảng Trị Đơn vị: K8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Bùi Thị Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1968 Quê quán: Diễn Trung - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Năm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: đông La - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Năm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: đông Linh - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Bùi Xuân Nam Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 16/02/1985 Quê quán: Nghĩa Lâm - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Bùi Đình Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Chu Minh Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1968 Quê quán: Diễn Đồng - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/03/1978 Quê quán: Thanh hải - Thanh Hà - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 806 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phi Mô - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Lê Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thanh Tâm - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nhu Kiều - Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/10/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Hoàng Hải Nam Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Yên Bình - Hữu Lũng - Cao Lạng Hy sinh: 20/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh
  5. Bùi Nam Hải 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Hải Cường, Hải Hậu , Nam Hà Hy sinh: 16/12/1966
→ Xem cả 806 người trong các danh sách