Tìm thấy 4.277 hồ sơ cho “Nam”.
- Nguyễn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 589 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1975 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 350 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 699 · Hàng 21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Năm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Năm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/10/1969 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 223 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Năm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Nam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Năm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Năm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/2/1974 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 266 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Năm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/2/1971 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 80 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Năm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Nẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1966 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 176 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Nam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/2/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tri Nam Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 14 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tá Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 487 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/3/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 330 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 796 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Nam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phi Mô - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Lê Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thanh Tâm - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nhu Kiều - Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/10/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Hoàng Hải Nam Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Yên Bình - Hữu Lũng - Cao Lạng Hy sinh: 20/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Bùi Nam Hải 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Hải Cường, Hải Hậu , Nam Hà Hy sinh: 16/12/1966