Tìm thấy 4.277 hồ sơ cho “Nam”.

  1. Lê Văn Năm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/1980 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 27 Xem chi tiết →
  3. Lê năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 797 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Lưu Ngọc Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1965 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Mai Quang Nam Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 34 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bá Nậm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 62 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bình Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1971 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Nam Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 12/1983 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu Số mộ 15 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Giang Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 17 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hồng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1971 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Nam Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Kim Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Nam Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/8/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1947 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1945 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 17 · Lô P Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Như Nam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/12/1972 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1967 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 1 Xem chi tiết →

Còn 796 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phi Mô - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Lê Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thanh Tâm - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nhu Kiều - Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/10/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Hoàng Hải Nam Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Yên Bình - Hữu Lũng - Cao Lạng Hy sinh: 20/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh
  5. Bùi Nam Hải 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Hải Cường, Hải Hậu , Nam Hà Hy sinh: 16/12/1966
→ Xem cả 796 người trong các danh sách