Tìm thấy 4.277 hồ sơ cho “Nam”.

  1. Huỳnh năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 736 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Đắc Năm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/1/1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →
  3. Hà Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1979 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 19 Xem chi tiết →
  4. Hồ Xuân Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Hứa Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1970 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Kiều Tấn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. Liệt sỹ Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Xem chi tiết →
  8. Lâm Văn Năm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 18 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Chỉ Nam Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/7/1981 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →
  10. Lê Hoàng Nam Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/2/1969 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Hoàng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Lê Hải Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1985 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Lê Hồng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Lê Mậu Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Lê Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Lê Năm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Lê Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1966 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 343 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Lê Thị Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 39 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Nam Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/3/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 562 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Năm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/3/1966 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 14 · Lô 14 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 796 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phi Mô - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Lê Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thanh Tâm - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nhu Kiều - Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/10/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Hoàng Hải Nam Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Yên Bình - Hữu Lũng - Cao Lạng Hy sinh: 20/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh
  5. Bùi Nam Hải 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Hải Cường, Hải Hậu , Nam Hà Hy sinh: 16/12/1966
→ Xem cả 796 người trong các danh sách