Tìm thấy 4.277 hồ sơ cho “Nam”.

  1. Võ Thị Năm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Võ Xuân Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Văn Năm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/5/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
  4. Vũ Hoàng Nam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/5/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Vũ Hồng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 18 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  6. Đoàn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1969 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 200 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Đào Quang Năm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 434 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
  8. Đào Văn Nam Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 16 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Đào Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 15 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  10. Đặng Năm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Năm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/9/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Năm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 28/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Đặng Xuân Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Nam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Ngọc Nam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/3/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 21 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Năm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
  17. ... Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Anh Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Ba Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1966 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Bùi Hoa Nam Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 59 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 796 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phi Mô - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Lê Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thanh Tâm - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nhu Kiều - Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/10/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Hoàng Hải Nam Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Yên Bình - Hữu Lũng - Cao Lạng Hy sinh: 20/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh
  5. Bùi Nam Hải 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Hải Cường, Hải Hậu , Nam Hà Hy sinh: 16/12/1966
→ Xem cả 796 người trong các danh sách