Tìm thấy 4.280 hồ sơ cho “Nam”.
- Trần Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Xã Hành Nhân, Xã Hành Nhân, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Trần Nam Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1963 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 61 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Nam Trung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/1/1984 Quê quán: Khu Phố 4 - Vinh - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4243 Xem chi tiết →
- Trần Nam Tước Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Nam Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1980 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Nam Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 128 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 153 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 13 · Hàng X Xem chi tiết →
- Trần Năm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Năm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 26 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Năm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/3/1966 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Năm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/1/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Tân, Xã Bình Tân, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Năm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Phúc Năm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Thành Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1969 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 860 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 200 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 348 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 806 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Nam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phi Mô - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Lê Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thanh Tâm - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nhu Kiều - Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/10/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Hoàng Hải Nam Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Yên Bình - Hữu Lũng - Cao Lạng Hy sinh: 20/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Bùi Nam Hải 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Hải Cường, Hải Hậu , Nam Hà Hy sinh: 16/12/1966