Tìm thấy 4.277 hồ sơ cho “Nam”.

  1. Nguyễn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Trương Nam Năm sinh: 19/ Ngày hy sinh: 5/1/1970 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Hồ Văn Năm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/4/1978 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Năm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1/1969 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Mai Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/5/1969 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Ngô Thị Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Võ Hữu Năm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Đ/C Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 179 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tri Nam Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/8/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  14. Năm Quắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Phạm Bá Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  16. Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Vũ Quang Nam Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 9/2/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  18. Cao Đình Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  19. Châu Thị năm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/1/1974 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 445 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  20. Duy Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 11 · Lô 6 · Khu a1 Xem chi tiết →

Còn 796 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phi Mô - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Lê Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thanh Tâm - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nhu Kiều - Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/10/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Hoàng Hải Nam Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Yên Bình - Hữu Lũng - Cao Lạng Hy sinh: 20/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh
  5. Bùi Nam Hải 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Hải Cường, Hải Hậu , Nam Hà Hy sinh: 16/12/1966
→ Xem cả 796 người trong các danh sách