Tìm thấy 127 hồ sơ cho “Nai”.

  1. Văn Hữu Nại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H6 · Lô L2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M8 · Hàng H13 · Khu A1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M28 · Hàng H5 · Khu A5 Xem chi tiết →
  4. Trương Nại Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 05/12/1978 Quê quán: Bình Triều - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Nại Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/02/1979 Quê quán: Thiệu dương - Thiện Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/05/1966 Quê quán: Hoà Hội - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nại Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 11/10/1949 Quê quán: Vĩnh Thái - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  9. Nại Văn Xin Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/03/1975 Quê quán: Cẩm Sơn - Lục Ngạn - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Nài Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 20/08/1894 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Nài Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 5/1953 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Nại Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/10/1949 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Thị Nại Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14 - 04 - 1967 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Nai Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 20 - 09 - 1968 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Nãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Lão - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Nãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Lão - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vũ Xuân Nại Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/5/1971 Quê quán: Tê Thang - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Nải Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 22/7/1968 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Tú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Nại Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/10/1969 Quê quán: Thái Thành - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nông Văn Nại Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/9/1972 Quê quán: Cao Thắng - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 22 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Văn Nại 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Xã Xóm Xuân, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (95-20)08
  2. Trần Văn Nai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · 89B Trần Phú - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21/05/1972
  3. Hà Văn Nại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Xuân - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 95.20.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Trần Nai Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 31/1/1968
  5. Trần Văn Nãi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
→ Xem cả 22 người trong các danh sách