Tìm thấy 127 hồ sơ cho “Nai”.

  1. Huỳnh Đức Nại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Lê văn Nai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1970 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Mạc Tiến Nải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phạm ích Nại Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 152 · Hàng 32 Xem chi tiết →
  6. Trần Nại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Nải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1970 An táng tại: Xã Thường Thới Tiền, Thị xã Hồng Ngự, Đồng Tháp Số mộ 27 Xem chi tiết →
  8. Đ/C Nai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Đinh Nãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Nai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1986 An táng tại: Phước Long, Xã Phước Long, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Dư Văn Nai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Lê Đức Nãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 146 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Nãi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Nại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1947 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 13 · Hàng H Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Nải Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 22/7/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 135 · Lô B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 43 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nai Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/2/1967 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 428 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nại Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 96 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  19. Trần Nại Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/4/1966 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Trần Tô Nại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 26 · Lô 11 Xem chi tiết →

Còn 22 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Văn Nại 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Xã Xóm Xuân, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (95-20)08
  2. Trần Văn Nai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · 89B Trần Phú - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21/05/1972
  3. Hà Văn Nại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Xuân - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 95.20.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Trần Nai Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 31/1/1968
  5. Trần Văn Nãi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
→ Xem cả 22 người trong các danh sách