Tìm thấy 127 hồ sơ cho “Nai”.

  1. Hồ Văn Nại Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/3/1972 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Nài Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  3. K' Nài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. K' Nài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  5. K' Nái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  6. K' Nái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  7. K' Nái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  8. K' Nái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 18 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu F Xem chi tiết →
  11. Ksor Nai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  12. Lê Công Nai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 27 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Lê Xuân Nãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 51 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Đổ Thành Nại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 21 · Lô 21 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Lê Nại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1965 An táng tại: NTLS xã Canh Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công Nải Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Hồ Tùng Mậu, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 81 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Nãi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Nại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 85 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Nai Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Ninh Quý Nại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 413 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 22 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Văn Nại 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Xã Xóm Xuân, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (95-20)08
  2. Trần Văn Nai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · 89B Trần Phú - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21/05/1972
  3. Hà Văn Nại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Xuân - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 95.20.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Trần Nai Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 31/1/1968
  5. Trần Văn Nãi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
→ Xem cả 22 người trong các danh sách