Tìm thấy 351 hồ sơ cho “NGUYỄN VĂN TUẤN”.

  1. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 217 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: NTLS Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tuận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Tuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Hưng, Xã Đại Hưng, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Tự, Xã Văn Tự, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 27/8/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 4B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/6/1984 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/12/1970 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 64 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 484 · Khu 7 Xem chi tiết →

Còn 102 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tuấn 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1947 · Thượng Thọ, Quỳnh Sơn, Quỳnh Côi, Thái Bình Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, h67, Kon Tum
  2. Nguyễn Văn Tuấn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Sơn Kiệu, Chấn Hưng, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 18/03/1975 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Phẫu F10 Hàng 12; Ô 1; Số 106; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Cam Giá - Thành Phố - Thái Nguyên - Bắc Thái Hy sinh: 4/8/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  4. Nguyễn Văn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đột Hạ - Nam Tân - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 26/06/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  5. Nguyễn Văn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Cổ Thành - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 19/02/1979
→ Xem cả 102 người trong các danh sách