Tìm thấy 428 hồ sơ cho “NGUYỄN VĂN SÁU”.
- Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 49 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đắc Sở, Xã Đắc Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/10/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 8a · Khu Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/2/1977 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1963 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1961 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sấu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1971 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1967 Đơn vị: C 18 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/4/1968 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1958 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 18 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 4 · Hàng H2 · Lô Ô1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 63 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Sáu E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1937 · Thắng Lợi, Văn Giang, Hải Hưng Hy sinh: 31/08/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 4, phia đông Gia Lai
- Nguyễn Văn Sáu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Thanh - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Nguyễn Văn Sấu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hoàng Lâm - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Nguyễn Văn Sấu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phương Chữ - Tường Thành - An Lão - Hải Phòng Hy sinh: 20/05/1969
- Nguyễn Văn Sáu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quảng Ninh - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 14/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000