Tìm thấy 84 hồ sơ cho “Nươc”.

  1. Võ Văn Nước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/03/1978 Quê quán: Bến Cầu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Nước Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 21/5/1947 Quê quán: Đình Hòa - TDM - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Lý Văn Nước Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 23/5/1968 Quê quán: Động Đạt - Phú Lương - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nước Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/3/1975 Quê quán: Nhân Nghĩa - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Giồng Trôm, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Ngô Gia Nước Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/12/1978 Quê quán: Hải An - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Nước Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/09/1969 Quê quán: Phước Chỉ - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Vũ Đức Nước Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Phú - Yên Mỹ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Nước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/03/1978 Quê quán: Long Khánh - Bến Cầu - Tây Ninh Đơn vị: D14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Bùi Thị Nước Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/5/1968 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hà Văn Nước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1964 Quê quán: Chiềng Hoa - Tạ Khoa - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Lê Nược Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/1/1969 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh độiQuảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công Nước Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/1/1972 Quê quán: Đoàn Tùng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1987 Quê quán: Vĩnh Tân, Châu Thành, Châu Thành Đơn vị: D 1 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1963 Quê quán: Nam Hà - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Nước Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/1972 Quê quán: Đồng Việt - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Bùi Công Nước Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/1/1968 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Võ Văn Nước Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/09/1969 Quê quán: Phước Chỉ - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Xã Phước Chỉ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Vũ Đức Nước Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/1/1973 Quê quán: Yên Phú - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Nước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/02/1985 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Công Nước 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1949 · Thanh Trung, Thanh Định, Định Hóa, Bắc Thái Hy sinh: 24/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20) m11 hàng 1
  2. Bùi Văn Nước Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Lê Văn Nước Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Nguyễn Văn Nước Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1935 Hy sinh: 1969
  5. Nươc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam B12- Huyện 4- Gia Lai Hy sinh: 1970 Giữa đường B8 đi B9
→ Xem cả 13 người trong các danh sách