Tìm thấy 84 hồ sơ cho “Nươc”.
- Trương Văn Nước Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/2/1963 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42017 Xem chi tiết →
- Trần Non Nước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Nước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Văn Nước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Vĩnh Thạnh, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 9 · Hàng 2A Xem chi tiết →
- Đoàn Nước Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/1/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 52 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Bùi Thị Nước Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/5/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 101 Xem chi tiết →
- Hoàng đình Nước Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 28/11/1952 An táng tại: Thượng Bằng La, Xã Thượng Bằng La, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Lê Văn Nước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 139 · Hàng 14 · Khu a Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nước Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/6/1966 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 116 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nước Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/1/1953 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 33 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1559 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nước Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/12/1972 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 216 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nước Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/4/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 102 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Nước Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 33 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nước Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Văn Nước Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/10/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 426 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nước Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/8/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nước Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nước Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 7B · Khu Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nước Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/3/1975 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Công Nước 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1949 · Thanh Trung, Thanh Định, Định Hóa, Bắc Thái Hy sinh: 24/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20) m11 hàng 1
- Bùi Văn Nước Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Lê Văn Nước Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Nguyễn Văn Nước Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1935 Hy sinh: 1969
- Nươc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam B12- Huyện 4- Gia Lai Hy sinh: 1970 Giữa đường B8 đi B9