Tìm thấy 377 hồ sơ cho “Nôi”.

  1. Nguyễn Văn Nổi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1970 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nội Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 17/4/1954 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 148 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nội Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nội Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 26/4/1968 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1965 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 357 · Khu 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thôi (Nôi) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Nơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H12 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Nội Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đăng Nội Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 18/10/1952 An táng tại: Thị trấn Hồ, Thị trấn Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn đăng Nơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1967 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Ngô Tiến Nội Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Xã Yên Bình, Xã Yên Bình, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 88 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Nơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1966 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nội Văn Vựng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Cao Trường - Trà Lĩnh - Cao Bằng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4645 Xem chi tiết →
  14. Phan Nôi Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 20/4/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Nội Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Hồng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 45 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Phạm Nói Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1963 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Phạm Nổi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/1/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu Tây Xem chi tiết →
  18. Phạm Thị Nội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Tây trạch, Xã Tây Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Trọng Nội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1948 An táng tại: Xã Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Nội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 4 · Lô 8 Xem chi tiết →

Còn 68 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Nội Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đa Mai - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  2. Nguyễn Văn Nội Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thanh Nghị - Thanh Liêm - Nam Hà Hy sinh: 12.8.74 Mai táng ban đầu: Hiệp Đức -Cai Lậy Nam-MT
  3. Phạm Văn Nối Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quỳnh Hoa - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 5/1/1967
  4. Ngô Văn Nọi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Kênh - Cẩm Thành - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Hy sinh: 8/10/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 02.19.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Lục Văn Nọi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thôn Lò - Yên Thượng - Văn Bàn - Yên Bái Hy sinh: 3/9/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 68 người trong các danh sách