Tìm thấy 377 hồ sơ cho “Nôi”.
- Đào Công Nội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1946 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Nội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1950 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Cầm Văn Nọi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 21 · Hàng 4 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
- Huỳnh Nôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Huỳnh Nỗi Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
- Hà Văn Nội Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/1/1979 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2737 Xem chi tiết →
- Hà văn Nội Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/3/1972 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Lâm Nổi Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Nổi Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 21/6/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Nói Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/11/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42047 Xem chi tiết →
- Lê Văn Nổi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1982 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 784 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Nổi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Đình Nởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lưu Khắc Nỗi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1945 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
- Lương Bá Nơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 31 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Nội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/197 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Nội Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/1/1979 Quê quán: Yên Quang - ý Yên - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2738 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nói Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/3/1948 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42132 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nôi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 40 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1973 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 68 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Nội Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đa Mai - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
- Nguyễn Văn Nội Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thanh Nghị - Thanh Liêm - Nam Hà Hy sinh: 12.8.74 Mai táng ban đầu: Hiệp Đức -Cai Lậy Nam-MT
- Phạm Văn Nối Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quỳnh Hoa - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 5/1/1967
- Ngô Văn Nọi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Kênh - Cẩm Thành - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Hy sinh: 8/10/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 02.19.01 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lục Văn Nọi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thôn Lò - Yên Thượng - Văn Bàn - Yên Bái Hy sinh: 3/9/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000