Tìm thấy 377 hồ sơ cho “Nôi”.
- Đỗ văn Nối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1969 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu A 1 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nội Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/7/1969 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 12 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Nổi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hưng Nhượng, Xã Hưng Nhượng, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Nời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 59 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
- Hồng Văn Nối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1967 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Nổi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/12/1967 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Nối Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1/1969 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 35 Xem chi tiết →
- Lê Văn Nối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Lương Văn Nội Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Nội Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Chính Nòi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 110 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Nội Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 40 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Nội Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/8/1973 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 122 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nơi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/2/1971 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 23 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nổi Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/9/1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 16 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Nội Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 8/1945 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 151 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trí Nối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1967 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 26 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nói Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 27 · Lô 4 · Khu 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nói Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/5/1966 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 7 · Lô 28 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1950 An táng tại: Hưng Phong, Xã Hưng Phong, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 68 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Nội Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đa Mai - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
- Nguyễn Văn Nội Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thanh Nghị - Thanh Liêm - Nam Hà Hy sinh: 12.8.74 Mai táng ban đầu: Hiệp Đức -Cai Lậy Nam-MT
- Phạm Văn Nối Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quỳnh Hoa - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 5/1/1967
- Ngô Văn Nọi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Kênh - Cẩm Thành - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Hy sinh: 8/10/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 02.19.01 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lục Văn Nọi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thôn Lò - Yên Thượng - Văn Bàn - Yên Bái Hy sinh: 3/9/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000