Tìm thấy 377 hồ sơ cho “Nôi”.

  1. Vũ Văn Nội Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/6/1970 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 295 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Đinh Xuân Nổi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/5/1970 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 294 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Tiến Nội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Hồ Văn Noi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: xã Đức trạch, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Lục Văn Nơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N42 · Hàng 15 · Lô 10 · Khu Đ Xem chi tiết →
  6. Mai văn Nơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô Ô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Nôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nói Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1968 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Lục Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1199 · Khu 11 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Nồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: xã Đức trạch, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Nội Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/6/1973 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Nói Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng H13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Noi văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  16. Phan Hữu Nơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 9 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  17. Trần văn Nối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Nơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Đồng Văn Nội Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1/9/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N76 · Hàng 3 · Lô 10 · Khu G Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Nối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 68 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Nội Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đa Mai - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  2. Nguyễn Văn Nội Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thanh Nghị - Thanh Liêm - Nam Hà Hy sinh: 12.8.74 Mai táng ban đầu: Hiệp Đức -Cai Lậy Nam-MT
  3. Phạm Văn Nối Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quỳnh Hoa - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 5/1/1967
  4. Ngô Văn Nọi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Kênh - Cẩm Thành - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Hy sinh: 8/10/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 02.19.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Lục Văn Nọi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thôn Lò - Yên Thượng - Văn Bàn - Yên Bái Hy sinh: 3/9/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 68 người trong các danh sách