Tìm thấy 377 hồ sơ cho “Nôi”.

  1. Hồ Nỗi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1960 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
  2. La Văn Nói Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Nơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Nổi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 23 · Lô 15 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Nổi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/10/1974 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Nổi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1947 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 372 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Nơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1973 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 19 · Lô 16 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nổi Năm sinh: 195 Ngày hy sinh: 1/12/1973 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nổi Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nỗi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 138 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nội Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  15. Phan Nổi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Chương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 37 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Nối Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 4/1987 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Nổi Năm sinh: 23/1938 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 28 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Nơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Trịnh Văn Nôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Tạ Văn Nổi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 206 · Lô 2 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 68 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Nội Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đa Mai - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  2. Nguyễn Văn Nội Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thanh Nghị - Thanh Liêm - Nam Hà Hy sinh: 12.8.74 Mai táng ban đầu: Hiệp Đức -Cai Lậy Nam-MT
  3. Phạm Văn Nối Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quỳnh Hoa - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 5/1/1967
  4. Ngô Văn Nọi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Kênh - Cẩm Thành - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Hy sinh: 8/10/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 02.19.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Lục Văn Nọi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thôn Lò - Yên Thượng - Văn Bàn - Yên Bái Hy sinh: 3/9/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 68 người trong các danh sách