Tìm thấy 366 hồ sơ cho “Muôn”.

  1. Lê Văn Muông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1962 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Muốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 14 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Muộn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Mường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 204 · Khu 4 Xem chi tiết →
  5. Lừ Văn Muồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bắc yên, Huyện Bắc Yên, Sơn La Số mộ 52 · Hàng 6 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  6. Mai Thị Muôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1973 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 288 · Khu 4 Xem chi tiết →
  7. Muộn Văn Láo Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 43 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Mùi Văn Muôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bắc yên, Huyện Bắc Yên, Sơn La Số mộ 44 · Hàng 6 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  9. Mùi Văn Mượn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Muốn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/10/1963 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Muốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1945 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 8 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Muốn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 30 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Muộn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Muộn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/12/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Mương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Muôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 68 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Muôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1975 An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 107 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 335 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đăng Mường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 15 · Lô 11 Xem chi tiết →
  20. Ngô Muộn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 45 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phương Văn Muộn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Vệ Hồ - Xuân La - Từ Liêm - Hà Nội Hy sinh: 29/04/1966 Mai táng ban đầu: Tà Xẻng
  2. Hà Văn Mươn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Võ Lao - Văn Bàn - Yên Bái Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông Nam đồi 1142
  3. Hoàng Văn Muộn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Dũng - Thanh Kiệt - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 20/05/1972
  4. Ngô Văn Muộn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Phạm Mệnh - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 31/12/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  5. Nguyễn Văn Muộn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 17/02/1978
→ Xem cả 45 người trong các danh sách