Tìm thấy 366 hồ sơ cho “Muôn”.
- Lê Văn Muôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1968 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 945 · Khu 7 Xem chi tiết →
- Lê Văn Muôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1969 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Muôn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Muộn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Muôn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Muộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1989 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Muông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu B 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Mương Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 61 Xem chi tiết →
- Phan Muôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Văn Muôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trần văn Muông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 7 · Khu B 3 Xem chi tiết →
- Võ Như Muộn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/7/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đinh Quang Muôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Muôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Bùi Muốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 195 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Muôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1949 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
- Dương Mượn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 204 · Lô C · Khu C Xem chi tiết →
- Dương Mượn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 204 · Lô c · Khu c Xem chi tiết →
- Han Mường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 19 · Lô 42 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Mương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hữu Bằng, Xã Hữu Bằng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 45 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phương Văn Muộn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Vệ Hồ - Xuân La - Từ Liêm - Hà Nội Hy sinh: 29/04/1966 Mai táng ban đầu: Tà Xẻng
- Hà Văn Mươn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Võ Lao - Văn Bàn - Yên Bái Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông Nam đồi 1142
- Hoàng Văn Muộn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Dũng - Thanh Kiệt - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 20/05/1972
- Ngô Văn Muộn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Phạm Mệnh - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 31/12/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Nguyễn Văn Muộn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 17/02/1978