Tìm thấy 366 hồ sơ cho “Muôn”.

  1. Nguyễn Muộn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 255 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Mường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1947 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 363 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Muôn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 93 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Muôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 194 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Muông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Phong, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Phan Mượn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Muôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Mượn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Hưng trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Quàng Văn Muôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 150 Xem chi tiết →
  10. Thạch Mượn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Thị Mườn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 219 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Muôn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Quảng Châu, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Tư Muông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 Xem chi tiết →
  14. Văn Muông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Muộn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  16. Đào Văn Muộn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 368 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Muôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1947 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Muôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 470 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Muốn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/12/1966 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu b2 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Mường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →

Còn 45 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phương Văn Muộn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Vệ Hồ - Xuân La - Từ Liêm - Hà Nội Hy sinh: 29/04/1966 Mai táng ban đầu: Tà Xẻng
  2. Hà Văn Mươn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Võ Lao - Văn Bàn - Yên Bái Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông Nam đồi 1142
  3. Hoàng Văn Muộn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Dũng - Thanh Kiệt - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 20/05/1972
  4. Ngô Văn Muộn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Phạm Mệnh - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 31/12/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  5. Nguyễn Văn Muộn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 17/02/1978
→ Xem cả 45 người trong các danh sách