Tìm thấy 366 hồ sơ cho “Muôn”.

  1. Phan Văn Muôn Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 8/5/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Muôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 25 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Muôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Mượng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/11/1969 Đơn vị: D8 - Pháo binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  5. lê Văn Muốn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/3/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  6. Dương Quang Muôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang sơn, Xã Quang Sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Muôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp Hưng, Xã Hợp Hưng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 47 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Hà Văn Muôn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu O Xem chi tiết →
  9. Lê Thị Muôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  10. Lò Văn Mường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Muôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 68 · Lô 15 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Muôn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nga My, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 90 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Muôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1959 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Lập, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Muôn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Muôn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Muôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Muộn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM262 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Muôn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Mượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  20. Đỗ Đình Mượn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Lập, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →

Còn 45 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phương Văn Muộn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Vệ Hồ - Xuân La - Từ Liêm - Hà Nội Hy sinh: 29/04/1966 Mai táng ban đầu: Tà Xẻng
  2. Hà Văn Mươn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Võ Lao - Văn Bàn - Yên Bái Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông Nam đồi 1142
  3. Hoàng Văn Muộn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Dũng - Thanh Kiệt - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 20/05/1972
  4. Ngô Văn Muộn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Phạm Mệnh - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 31/12/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  5. Nguyễn Văn Muộn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 17/02/1978
→ Xem cả 45 người trong các danh sách