Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Minh”.
- Trần Minh Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1988 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Minh Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1969 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Minh Ngọc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1980 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Minh Nhựt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Minh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Minh Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 205 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Minh Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1983 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Minh Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Minh Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1969 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Minh Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Trần Minh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Minh Thái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/8/1966 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Minh Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1964 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Minh Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1973 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Minh Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Minh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Minh Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 44 Xem chi tiết →
- Trần Minh Trà Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 176 · Hàng 6 · Lô IV Xem chi tiết →
- Trần Minh Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Minh Tuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
Còn 4.180 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Minh Bồ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Hoàng Minh Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Lê Minh Đấu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hưng - Nam Ngạn - Hàm Rồng Hy sinh: 14/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Minh Giang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đại Đồng - Phủ Lý - Nam Hà Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Nguyễn Minh Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho