Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Minh”.
- Phạm Minh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1973 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 26 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Minh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Phạm Minh Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Minh Sao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/987 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
- Phạm Minh Thí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Minh Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
- Phạm Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
- Phạm Minh Tuất Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Phạm Minh Tâm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 23/8/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Phạm Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1974 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 481 · Hàng 17 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Minh Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1967 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Minh Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 89 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Minh Đức Năm sinh: 1/10/1958 Ngày hy sinh: 7/1980 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 102 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1977 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Minh đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 13 · Lô B Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1948 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Thế Minh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
Còn 4.180 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Minh Bồ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Hoàng Minh Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Lê Minh Đấu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hưng - Nam Ngạn - Hàm Rồng Hy sinh: 14/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Minh Giang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đại Đồng - Phủ Lý - Nam Hà Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Nguyễn Minh Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho