Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Minh”.

  1. Nguyễn Minh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 57 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Minh Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 485 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Minh Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Minh Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Thịnh Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Minh Khôi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/8/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Khưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 67 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Minh Long Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Minh Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 27 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Minh Mong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Kim Bình, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Minh Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 131 · Khu A3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Minh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: Xã Nhân Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Minh Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Minh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1979 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 645 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Minh Sơn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1966 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 38 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Minh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1949 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Minh Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 83 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Minh Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Minh Thái Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →

Còn 4.180 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Minh Bồ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Hoàng Minh Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  3. Lê Minh Đấu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hưng - Nam Ngạn - Hàm Rồng Hy sinh: 14/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Trần Minh Giang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đại Đồng - Phủ Lý - Nam Hà Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  5. Nguyễn Minh Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 4.180 người trong các danh sách