Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Minh”.

  1. Nguyễn Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Minh Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1971 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Minh Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 70 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Minh Cầm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/3/1974 Quê quán: Quảng Bình An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Minh Cầm
  5. Nguyễn Minh Diêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 29 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Dũng Năm sinh: 1/8/1960 Ngày hy sinh: 3/1980 An táng tại: xã Lộc ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Minh Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1968 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 65 · Hàng 4 · Lô 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Minh Dướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1975 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 18 · Lô 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Minh Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Minh Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1988 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Minh Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 430 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 25 · Lô 16 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1969 An táng tại: Thăng Phước, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Minh Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1978 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Minh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Minh Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 22 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Minh Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Kim Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Minh Hồng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Minh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →

Còn 4.180 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Minh Bồ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Hoàng Minh Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  3. Lê Minh Đấu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hưng - Nam Ngạn - Hàm Rồng Hy sinh: 14/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Trần Minh Giang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đại Đồng - Phủ Lý - Nam Hà Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  5. Nguyễn Minh Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 4.180 người trong các danh sách