Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Minh”.
- Hồ Minh Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hồ Minh Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1988 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Hồ Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1969 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 143 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hồ Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hồ Minh Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1987 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 9 Xem chi tiết →
- Hồ Minh Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1957 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hồ Minh Đầy Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/11/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Hồ Thị Tánh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M15 · Hàng H1 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
- Hồ văn Minh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 19/4/1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 214 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hồng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1944 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Xem chi tiết →
- Hứa Minh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 13 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Khưu Minh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1985 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Khưu Minh Thiệp Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 606 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Khổng Minh Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Khỗng Minh Kỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lâm Hà Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Lâm Minh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1967 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Lâm Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1975 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Lãng Minh Thu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/6/1971 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
Còn 4.180 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Minh Bồ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Hoàng Minh Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Lê Minh Đấu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hưng - Nam Ngạn - Hàm Rồng Hy sinh: 14/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Minh Giang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đại Đồng - Phủ Lý - Nam Hà Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Nguyễn Minh Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho