Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Minh”.

  1. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 12 · Khu a1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đăc Minh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/12/1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 69 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Ngô Đức Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/6/1970 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Phan Minh Dũng Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 11/4/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 11 · Lô 4 · Khu b1 Xem chi tiết →
  5. Phan Trinh Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d8 Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1973 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1982 An táng tại: Ea Súp, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Minh Hiền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Phạm Minh Khôi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1979 An táng tại: Ea Súp, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Minh Trứ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/1/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trương Minh Mạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/1982 An táng tại: Ea Súp, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Trương Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Trương Minh Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1978 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 374 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  15. Trương Minh Đang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a1 Xem chi tiết →
  16. Trương Thanh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g18 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Trần Hoa Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Minh Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 74 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 4.177 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Minh Bồ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Hoàng Minh Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  3. Lê Minh Đấu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hưng - Nam Ngạn - Hàm Rồng Hy sinh: 14/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Trần Minh Giang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đại Đồng - Phủ Lý - Nam Hà Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  5. Nguyễn Minh Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 4.177 người trong các danh sách