Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Minh”.
- Lê Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1971 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Minh Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 02/05/1969 Quê quán: Giồng Trôm, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Minh Đức Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/08/1968 Quê quán: Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 04/07/1972 Quê quán: Giồng Trôm, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lương Văn Minh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 06/08/1971 Quê quán: Thạnh Phú, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Minh Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1974 Quê quán: Thới Sơn - Tịnh Biên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/10/1972 Quê quán: Sơn Hùng - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1973 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Tây Bắc, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: K 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Sơn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 04/04/1969 Quê quán: Ba Tri, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Thuy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 09/01/1968 Quê quán: Tam Dương, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1973 Quê quán: Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1973 Quê quán: Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Đại Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 21/4/1952 Quê quán: Hưng Vĩnh - Vinh - Nghệ An Đơn vị: TĐ98F316 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1905 Quê quán: Tam kỳ, Quảng Nam, Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Tư Minh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/07/1969 Quê quán: Giồng Trôm, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- PHAN MINH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Phan Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Xuân Lâm - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 4.226 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Minh Bồ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Hoàng Minh Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Lê Minh Đấu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hưng - Nam Ngạn - Hàm Rồng Hy sinh: 14/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Minh Giang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đại Đồng - Phủ Lý - Nam Hà Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Nguyễn Minh Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho